求婚
きゅうこん
Cầu hôn
Hán Việt: Cầu Hôn
彼女(かのじょ)に求婚(きゅうこん)する。
Cầu hôn cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 婚 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 求婚 (きゅうこん) – Cầu hôn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
求婚 → きゅうこん
再婚 → さいこん
結婚願望 → けっこんがんぼう
3 mục hiển thị
きゅうこん
Cầu hôn
Hán Việt: Cầu Hôn
彼女(かのじょ)に求婚(きゅうこん)する。
Cầu hôn cô ấy.
さいこん
kết hôn lại sau ly hôn hoặc mất người phối ngẫu
彼女は離婚から五年後に再婚した。
Cô ấy tái hôn năm năm sau khi ly hôn.
けっこんがんぼう
Nguyện vọng/mong muốn kết hôn
Hán Việt: Kết hôn nguyện vọng
彼女は結婚願望が強いので、真剣な交際を求めている。
Cô ấy có mong muốn kết hôn rất mạnh mẽ nên đang tìm kiếm một mối quan hệ nghiêm túc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.