孕む
はらむ
1. Mang thai (động vật, ít dùng cho người). 2. Chứa đựng, ấp ủ (cảm xúc, ý định, nguy cơ).
Hán Việt: Dựng
彼女の表情には、悲しみが深く孕まれているように見えた。
Khuôn mặt cô ấy trông như đang chất chứa nỗi buồn sâu sắc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 孕 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 孕む (はらむ) – 1. Mang thai (động vật, ít dùng cho người). 2. Chứa đựng, ấp ủ (cảm xúc, ý định, nguy cơ)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
孕む → はらむ
1 mục hiển thị
はらむ
1. Mang thai (động vật, ít dùng cho người). 2. Chứa đựng, ấp ủ (cảm xúc, ý định, nguy cơ).
Hán Việt: Dựng
彼女の表情には、悲しみが深く孕まれているように見えた。
Khuôn mặt cô ấy trông như đang chất chứa nỗi buồn sâu sắc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.