寝耳に水
ねみみにみず
Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được.
Hán Việt: Tẩm Nhĩ Thủy
突然の社長交代のニュースは、まさに寝耳に水だった。
Tin tức thay đổi giám đốc đột ngột quả thực là sét đánh ngang tai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 寝 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 寝耳に水 (ねみみにみず) – Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
寝耳に水 → ねみみにみず
寝かせる → ねかせる
2 mục hiển thị
ねみみにみず
Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được.
Hán Việt: Tẩm Nhĩ Thủy
突然の社長交代のニュースは、まさに寝耳に水だった。
Tin tức thay đổi giám đốc đột ngột quả thực là sét đánh ngang tai.
ねかせる
đặt cho nằm hoặc để nguyên một thời gian cho chín, ổn định và phát huy chất lượng
子どもを早めに寝かせた。
Tôi cho đứa trẻ đi ngủ sớm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.