Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

寝耳に水 (ねみみにみず) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được.

寝耳に水 nghĩa là gì?

寝耳に水 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được..

寝耳に水 đọc thế nào?

Cách đọc là ねみみにみず.

Cách dùng 寝耳に水 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Thành ngữ / Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

寝耳に水 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねみみにみず

Hán Việt: Tẩm Nhĩ Thủy

Loại từ: Thành ngữ / Quán dụng ngữ

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 寝耳に水

突然の社長交代のニュースは、まさに寝耳に水だった。

Tin tức thay đổi giám đốc đột ngột quả thực là sét đánh ngang tai.

彼の逮捕の報道は、国民にとって寝耳に水であり、大きな衝撃を与えた。

Tin tức về việc anh ta bị bắt giữ là một cú sốc bất ngờ đối với người dân, gây ra chấn động lớn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...