専向
せんこう
Định hướng chuyên biệt; tập trung độc quyền; chuyên môn hóa (về mục đích/hướng)
Hán Việt: CHUYÊN HƯỚNG
このプロジェクトは、若手研究者の育成に専向している。
Dự án này định hướng chuyên biệt vào việc đào tạo các nhà nghiên cứu trẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 専 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 専向 (せんこう) – Định hướng chuyên biệt; tập trung độc quyền; chuyên môn hóa (về mục đích/hướng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
専向 → せんこう
専任 → せんにん
専属 → せんぞく
専念 → せんねん
専ら → もっぱら
5 mục hiển thị
せんこう
Định hướng chuyên biệt; tập trung độc quyền; chuyên môn hóa (về mục đích/hướng)
Hán Việt: CHUYÊN HƯỚNG
このプロジェクトは、若手研究者の育成に専向している。
Dự án này định hướng chuyên biệt vào việc đào tạo các nhà nghiên cứu trẻ.
せんにん
Chuyên trách, chuyên nhiệm (chỉ một người được giao phó toàn bộ trách nhiệm cho một công việc hoặc một đối tượng cụ thể, thường là quan trọng).
Hán Việt: Chuyên Nhiệm
VIPのお客様には、専任のバトラーがチェックインからチェックアウトまで対応いたします。
Khách VIP sẽ được một quản gia chuyên trách phục vụ từ khi làm thủ tục nhận phòng đến khi trả phòng.
せんぞく
Độc quyền, chuyên biệt, chuyên trách (thường dùng với staff, service dành riêng cho một đối tượng).
Hán Việt: Chuyên thuộc
こちらのフロアでは、お客様に専属のコンシェルジュが付きます。
Tại tầng này, quý khách sẽ có một nhân viên hướng dẫn (concierge) chuyên trách.
せんねん
sự chuyên tâm; dành toàn bộ tâm sức cho một nhiệm vụ hay mục tiêu
Hán Việt: CHUYÊN NIỆM
今は治療に専念してください。
Bây giờ hãy chuyên tâm điều trị.
もっぱら
chủ yếu, hầu như chỉ tập trung vào một việc hoặc lĩnh vực
Hán Việt: CHUYÊN
休日はもっぱら寝ている。
Ngày nghỉ chủ yếu chỉ ngủ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.