屁理屈
へりくつ
Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.
Hán Việt: Phệ Lý Khuất
彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。
Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 屁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 屁理屈 (へりくつ) – Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
屁理屈 → へりくつ
1 mục hiển thị
へりくつ
Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.
Hán Việt: Phệ Lý Khuất
彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。
Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.