Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 屋 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 陸屋根 (りくやね) – Mái bằng, mái phẳng (loại mái không có độ dốc hoặc độ dốc rất nhỏ)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

陸屋根りくやね

押し屋おしや

Từ có chứa Kanji 屋

2 mục hiển thị

陸屋根

りくやね

Mái bằng, mái phẳng (loại mái không có độ dốc hoặc độ dốc rất nhỏ).

Hán Việt: Lục Ốc Căn

陸屋根の防水工事は非常に重要です。

Công trình chống thấm mái bằng là vô cùng quan trọng.

押し屋

おしや

Người đẩy khách lên tàu (nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào các chuyến tàu điện đông người ở Nhật Bản trong giờ cao điểm)

Hán Việt: ÁP ỐC

東京のラッシュアワーでは、押し屋が乗客を電車に押し込む光景がよく見られる。

Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh người đẩy khách (押し屋) đẩy hành khách vào tàu điện thường xuyên được thấy.

Cách học chữ 屋

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...