専属
せんぞく
Độc quyền, chuyên biệt, chuyên trách (thường dùng với staff, service dành riêng cho một đối tượng).
Hán Việt: Chuyên thuộc
こちらのフロアでは、お客様に専属のコンシェルジュが付きます。
Tại tầng này, quý khách sẽ có một nhân viên hướng dẫn (concierge) chuyên trách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 属 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 専属 (せんぞく) – Độc quyền, chuyên biệt, chuyên trách (thường dùng với staff, service dành riêng cho một đối tượng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
専属 → せんぞく
所属 → しょぞく
属人化 → ぞくじんか
3 mục hiển thị
せんぞく
Độc quyền, chuyên biệt, chuyên trách (thường dùng với staff, service dành riêng cho một đối tượng).
Hán Việt: Chuyên thuộc
こちらのフロアでは、お客様に専属のコンシェルジュが付きます。
Tại tầng này, quý khách sẽ có một nhân viên hướng dẫn (concierge) chuyên trách.
しょぞく
sự trực thuộc; nơi thuộc về
Hán Việt: Sở thuộc
彼は営業部に所属している。
Anh ấy thuộc phòng kinh doanh.
ぞくじんか
Sự phụ thuộc vào cá nhân; tình trạng chỉ một người biết rõ hoặc có thể thực hiện một công việc/nhiệm vụ cụ thể nào đó (có sắc thái tiêu cực trong quản lý).
Hán Việt: Thuộc Nhân Hóa
業務の属人化を防ぐため、ドキュメント作成と情報共有を徹底しています。
Để phòng tránh việc công việc bị phụ thuộc vào cá nhân, chúng tôi đang triệt để việc tạo tài liệu và chia sẻ thông tin.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.