業務の属人化を防ぐため、ドキュメント作成と情報共有を徹底しています。
Để phòng tránh việc công việc bị phụ thuộc vào cá nhân, chúng tôi đang triệt để việc tạo tài liệu và chia sẻ thông tin.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự phụ thuộc vào cá nhân; tình trạng chỉ một người biết rõ hoặc có thể thực hiện một công việc/nhiệm vụ cụ thể nào đó (có sắc thái tiêu cực trong quản lý).
属人化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự phụ thuộc vào cá nhân; tình trạng chỉ một người biết rõ hoặc có thể thực hiện một công việc/nhiệm vụ cụ thể nào đó (có sắc thái tiêu cực trong quản lý)..
Cách đọc là ぞくじんか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ぞくじんか
Hán Việt: Thuộc Nhân Hóa
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 77
業務の属人化を防ぐため、ドキュメント作成と情報共有を徹底しています。
Để phòng tránh việc công việc bị phụ thuộc vào cá nhân, chúng tôi đang triệt để việc tạo tài liệu và chia sẻ thông tin.
プロジェクトの引き継ぎが失敗しないよう、属人化している部分を洗い出す必要があります。
Để việc bàn giao dự án không thất bại, cần phải rà soát các phần công việc đang bị phụ thuộc vào cá nhân.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.