変更履歴
へんこうりれき
Lịch sử thay đổi, nhật ký thay đổi (trong tài liệu, code).
Hán Việt: Biến Canh Lịch Lịch
この設計書の変更履歴を最新の状態に更新してください。
Vui lòng cập nhật nhật ký thay đổi của tài liệu thiết kế này lên trạng thái mới nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 履 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 変更履歴 (へんこうりれき) – Lịch sử thay đổi, nhật ký thay đổi (trong tài liệu, code)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
変更履歴 → へんこうりれき
1 mục hiển thị
へんこうりれき
Lịch sử thay đổi, nhật ký thay đổi (trong tài liệu, code).
Hán Việt: Biến Canh Lịch Lịch
この設計書の変更履歴を最新の状態に更新してください。
Vui lòng cập nhật nhật ký thay đổi của tài liệu thiết kế này lên trạng thái mới nhất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.