Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

変更履歴 (へんこうりれき) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Lịch sử thay đổi, nhật ký thay đổi (trong tài liệu, code).

変更履歴 nghĩa là gì?

変更履歴 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lịch sử thay đổi, nhật ký thay đổi (trong tài liệu, code)..

変更履歴 đọc thế nào?

Cách đọc là へんこうりれき.

Cách dùng 変更履歴 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

変更履歴 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんこうりれき

Hán Việt: Biến Canh Lịch Lịch

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 変更履歴

この設計書の変更履歴を最新の状態に更新してください。

Vui lòng cập nhật nhật ký thay đổi của tài liệu thiết kế này lên trạng thái mới nhất.

変更履歴を確認し、どの機能が追加されたかを把握する必要があります。

Cần kiểm tra lịch sử thay đổi để nắm được những chức năng nào đã được thêm vào.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút