Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

変更管理 (へんこうかんり) – nghĩa và ví dụ

Quản lý thay đổi (quản lý các yêu cầu thay đổi đối với hệ thống, dự án sau khi đã được phê duyệt một 'đường cơ sở').

変更管理 nghĩa là gì?

変更管理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quản lý thay đổi (quản lý các yêu cầu thay đổi đối với hệ thống, dự án sau khi đã được phê duyệt một 'đường cơ sở')..

変更管理 đọc thế nào?

Cách đọc là へんこうかんり.

Cách dùng 変更管理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんこうかんり

Hán Việt: Biến Canh Quản Lý

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 変更管理

プロジェクト引き継ぎ後も、変更管理プロセスを遵守することが重要です。

Ngay cả sau khi bàn giao dự án, việc tuân thủ quy trình quản lý thay đổi là rất quan trọng.

システムの機能追加や改修を行う際は、必ず変更管理委員会に申請してください。

Khi thêm chức năng hoặc sửa đổi hệ thống, nhất định phải nộp đơn lên ủy ban quản lý thay đổi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...