Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 山 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 山腹 (さんぷく) – Sườn núi, lưng núi, eo núi, phần giữa của núi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

山腹さんぷく

山留めやまどめ

Từ có chứa Kanji 山

2 mục hiển thị

山腹

さんぷく

Sườn núi, lưng núi, eo núi, phần giữa của núi

Hán Việt: SƠN PHÚC

その家は山腹の少し開けた場所に建っている。

Ngôi nhà đó được xây dựng ở một khoảng đất trống nhỏ trên sườn núi.

山留め

やまどめ

Hệ thống tường chắn đất, chống sạt lở hố đào (bao gồm ván cừ, thanh chống, giằng ngang, v.v.).

Hán Việt: Sơn Lưu

山留め計画図には、切梁の配置、レベル、サイズが詳細に明記されています。

Trên bản vẽ kế hoạch chống sạt lở, vị trí, cao độ và kích thước của thanh chống ngang được ghi rõ chi tiết.

Cách học chữ 山

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...