岐路
きろ
Ngã rẽ, ngã ba đường (nơi con đường chia làm nhiều hướng); giai đoạn quyết định, bước ngoặt.
Hán Việt: Kỳ Lộ
この道の突き当りが岐路になっていますので、左に曲がってください。
Cuối con đường này có một ngã rẽ, xin hãy rẽ trái.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 岐 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 岐路 (きろ) – Ngã rẽ, ngã ba đường (nơi con đường chia làm nhiều hướng); giai đoạn quyết định, bước ngoặt..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
岐路 → きろ
多岐にわたる → たきにわたる
2 mục hiển thị
きろ
Ngã rẽ, ngã ba đường (nơi con đường chia làm nhiều hướng); giai đoạn quyết định, bước ngoặt.
Hán Việt: Kỳ Lộ
この道の突き当りが岐路になっていますので、左に曲がってください。
Cuối con đường này có một ngã rẽ, xin hãy rẽ trái.
たきにわたる
Trên nhiều lĩnh vực, đa dạng, bao quát rộng (về kiến thức, kinh nghiệm, công việc...).
Hán Việt: Đa Kì
私は多岐にわたる業務経験があり、様々なプロジェクトに柔軟に対応できます。
Tôi có kinh nghiệm làm việc đa dạng trên nhiều lĩnh vực, có thể linh hoạt ứng phó với các dự án khác nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.