峻厳
しゅんげん
Nghiêm khắc, nghiêm nghị, khắc nghiệt (thường chỉ tính cách, thái độ, quy tắc, môi trường)
Hán Việt: Tuấn nghiêm
彼は部下に対して峻厳な態度で臨む。
Anh ấy đối xử với cấp dưới bằng thái độ nghiêm khắc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 峻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 峻厳 (しゅんげん) – Nghiêm khắc, nghiêm nghị, khắc nghiệt (thường chỉ tính cách, thái độ, quy tắc, môi trường).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
峻厳 → しゅんげん
1 mục hiển thị
しゅんげん
Nghiêm khắc, nghiêm nghị, khắc nghiệt (thường chỉ tính cách, thái độ, quy tắc, môi trường)
Hán Việt: Tuấn nghiêm
彼は部下に対して峻厳な態度で臨む。
Anh ấy đối xử với cấp dưới bằng thái độ nghiêm khắc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.