嵩む
かさむ
Tăng lên (chi phí, khối lượng)
Hán Việt: TUNG
今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。
Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 嵩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 嵩む (かさむ) – Tăng lên (chi phí, khối lượng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
嵩む → かさむ
嵩張る → かさばる
4 mục hiển thị
かさむ
Tăng lên (chi phí, khối lượng)
Hán Việt: TUNG
今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。
Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.
かさむ
Tăng lên (chi phí, khối lượng)
Hán Việt: TUNG
今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。
Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.
かさばる
Cồng kềnh
Hán Việt: Tung Trương
荷物(にもつ)が嵩張る(かさばる)。
Hành lý cồng kềnh.
かさばる
Cồng kềnh
Hán Việt: Tung Trương
荷物(にもつ)が嵩張る(かさばる)。
Hành lý cồng kềnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.