技巧
ぎこう
Kỹ xảo
Hán Việt: Kỹ Xảo
技巧(ぎこう)に走る(はしる)。
Quá sa đà vào kỹ xảo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 巧 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 技巧 (ぎこう) – Kỹ xảo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
技巧 → ぎこう
巧妙 → こうみょう
巧みな → たくみな
3 mục hiển thị
ぎこう
Kỹ xảo
Hán Việt: Kỹ Xảo
技巧(ぎこう)に走る(はしる)。
Quá sa đà vào kỹ xảo.
こうみょう
khéo léo, tinh vi; được thực hiện rất tài tình, đôi khi nhằm đánh lừa
Hán Việt: Xảo Diệu
詐欺グループは巧妙な手口で高齢者から金をだまし取った。
Nhóm lừa đảo dùng thủ đoạn tinh vi để chiếm đoạt tiền của người cao tuổi.
たくみな
Khéo léo, tinh xảo
Hán Việt: XẢO
職人の巧みな技に見とれる。
Mê mẩn trước kỹ thuật tinh xảo của người thợ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.