転帰
てんき
Diễn biến bệnh, kết cục bệnh (tình trạng sau điều trị hoặc diễn tiến tự nhiên của bệnh).
Hán Việt: Chuyển Quy
今回の血液検査の結果は、患者の**転帰**に良い影響を与えるでしょう。
Kết quả xét nghiệm máu lần này có lẽ sẽ có ảnh hưởng tốt đến **diễn biến bệnh** của bệnh nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 帰 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 転帰 (てんき) – Diễn biến bệnh, kết cục bệnh (tình trạng sau điều trị hoặc diễn tiến tự nhiên của bệnh)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
転帰 → てんき
復帰 → ふっき
帰国 → きこく
日帰り → ひがえり
4 mục hiển thị
てんき
Diễn biến bệnh, kết cục bệnh (tình trạng sau điều trị hoặc diễn tiến tự nhiên của bệnh).
Hán Việt: Chuyển Quy
今回の血液検査の結果は、患者の**転帰**に良い影響を与えるでしょう。
Kết quả xét nghiệm máu lần này có lẽ sẽ có ảnh hưởng tốt đến **diễn biến bệnh** của bệnh nhân.
ふっき
sự trở lại vị trí, công việc hoặc hoạt động trước đây
Hán Việt: PHỤC QUY
けがをした選手が半年ぶりに試合へ復帰した。
Cầu thủ bị chấn thương đã trở lại thi đấu sau nửa năm.
きこく
trở về nước mình
留学を終えて来月帰国する。
Tôi sẽ về nước vào tháng tới sau khi kết thúc du học.
ひがえり
đi và trở về trong cùng một ngày, không lưu trú qua đêm
京都へ日帰りで出張した。
Tôi đi công tác Kyoto và về trong ngày.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.