熱弁
ねつべん
Hùng biện, diễn thuyết say sưa, phát biểu nhiệt tình và đầy thuyết phục.
Hán Việt: Nhiệt Biện
彼は環境問題について熱弁を振るい、聴衆の心を掴んだ。
Anh ấy đã hùng biện say sưa về vấn đề môi trường và chiếm được trái tim của khán giả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 弁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 熱弁 (ねつべん) – Hùng biện, diễn thuyết say sưa, phát biểu nhiệt tình và đầy thuyết phục..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
熱弁 → ねつべん
弁解 → べんかい
弁える → わきまえる
3 mục hiển thị
ねつべん
Hùng biện, diễn thuyết say sưa, phát biểu nhiệt tình và đầy thuyết phục.
Hán Việt: Nhiệt Biện
彼は環境問題について熱弁を振るい、聴衆の心を掴んだ。
Anh ấy đã hùng biện say sưa về vấn đề môi trường và chiếm được trái tim của khán giả.
べんかい
sự biện minh hoặc giải thích để tự bảo vệ trước lời buộc tội và phê phán
Hán Việt: BIỆN GIẢI
証拠が明らかなので、弁解の余地はない。
Bằng chứng đã rõ nên không còn chỗ để biện minh.
わきまえる
Biết điều, biết cư xử phải phép, biết phân biệt, hiểu rõ
Hán Việt: Biện
社会人として、時と場所を弁えた行動が求められます。
Là một người trưởng thành trong xã hội, cần phải có hành động biết điều, phù hợp với thời gian và địa điểm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.