弛緩
しかん
Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định).
Hán Việt: THỈ HOÃN
疲れた体を弛緩させるために、マッサージを受けた。
Để thư giãn cơ thể mệt mỏi, tôi đã đi mát-xa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 弛 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 弛緩 (しかん) – Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
弛緩 → しかん
弛む → たるむ
3 mục hiển thị
しかん
Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định).
Hán Việt: THỈ HOÃN
疲れた体を弛緩させるために、マッサージを受けた。
Để thư giãn cơ thể mệt mỏi, tôi đã đi mát-xa.
たるむ
Lỏng lẻo, chùng xuống
Hán Việt: THỈ
洗濯(せんたく)ロープが弛(たる)んでいる。
Dây phơi quần áo đang bị chùng xuống.
たるむ
Lỏng lẻo, chùng xuống
Hán Việt: THỈ
洗濯(せんたく)ロープが弛(たる)んでいる。
Dây phơi quần áo đang bị chùng xuống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.