彩飾
さいしょく
Trang trí, tô điểm, tô màu (mang tính nghệ thuật, thẩm mỹ)
Hán Việt: THẢI SỨC
その寺院は、壁画の彩飾が特に見事だ。
Ngôi đền đó đặc biệt nổi bật với những bức bích họa được tô điểm tuyệt đẹp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 彩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 彩飾 (さいしょく) – Trang trí, tô điểm, tô màu (mang tính nghệ thuật, thẩm mỹ).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
彩飾 → さいしょく
彩色 → さいしき
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.