浮き彫りになる
うきぼりになる
Nổi bật lên, lộ rõ, làm rõ nét (vấn đề, sự thật, đặc điểm)
Hán Việt: Phù Điêu (Nổi rõ, lộ rõ)
事故調査の結果、企業の安全管理体制の不備が浮き彫りになった。
Kết quả điều tra tai nạn đã làm nổi bật lên những thiếu sót trong hệ thống quản lý an toàn của công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 彫 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 浮き彫りになる (うきぼりになる) – Nổi bật lên, lộ rõ, làm rõ nét (vấn đề, sự thật, đặc điểm).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
浮き彫りになる → うきぼりになる
1 mục hiển thị
うきぼりになる
Nổi bật lên, lộ rõ, làm rõ nét (vấn đề, sự thật, đặc điểm)
Hán Việt: Phù Điêu (Nổi rõ, lộ rõ)
事故調査の結果、企業の安全管理体制の不備が浮き彫りになった。
Kết quả điều tra tai nạn đã làm nổi bật lên những thiếu sót trong hệ thống quản lý an toàn của công ty.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.