徐に
おもむろに
Từ từ, chậm rãi, một cách điềm tĩnh (bắt đầu một hành động).
Hán Việt: Tự
彼女はおもむろに立ち上がり、部屋を出て行った。
Cô ấy từ từ đứng dậy và rời khỏi phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 徐 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 徐に (おもむろに) – Từ từ, chậm rãi, một cách điềm tĩnh (bắt đầu một hành động)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
徐に → おもむろに
1 mục hiển thị
おもむろに
Từ từ, chậm rãi, một cách điềm tĩnh (bắt đầu một hành động).
Hán Việt: Tự
彼女はおもむろに立ち上がり、部屋を出て行った。
Cô ấy từ từ đứng dậy và rời khỏi phòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.