彷徨う
さまよう
Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ.
Hán Việt: BÀNG HOÀNG
彼は深い森の中を、道に迷って何時間も彷徨った。
Anh ấy đã lạc đường và lang thang trong rừng sâu suốt mấy tiếng đồng hồ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 徨 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 彷徨う (さまよう) – Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
彷徨う → さまよう
2 mục hiển thị
さまよう
Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ.
Hán Việt: BÀNG HOÀNG
彼は深い森の中を、道に迷って何時間も彷徨った。
Anh ấy đã lạc đường và lang thang trong rừng sâu suốt mấy tiếng đồng hồ.
さまよう
Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ.
Hán Việt: BÀNG HOÀNG
彼は深い森の中を、道に迷って何時間も彷徨った。
Anh ấy đã lạc đường và lang thang trong rừng sâu suốt mấy tiếng đồng hồ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.