禁忌
きんき
Cấm kỵ, điều không được phép làm (thường do lý do y tế hoặc tín ngưỡng)
Hán Việt: Cấm Kỵ
発熱や皮膚疾患がある場合は、入浴が禁忌となることがあります。
Trường hợp sốt hoặc mắc bệnh ngoài da, việc tắm rửa có thể là điều cấm kỵ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 忌 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 禁忌 (きんき) – Cấm kỵ, điều không được phép làm (thường do lý do y tế hoặc tín ngưỡng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
禁忌 → きんき
併用禁忌 → へいようきんき
2 mục hiển thị
きんき
Cấm kỵ, điều không được phép làm (thường do lý do y tế hoặc tín ngưỡng)
Hán Việt: Cấm Kỵ
発熱や皮膚疾患がある場合は、入浴が禁忌となることがあります。
Trường hợp sốt hoặc mắc bệnh ngoài da, việc tắm rửa có thể là điều cấm kỵ.
へいようきんき
Chống chỉ định dùng đồng thời (dùng chung với thuốc khác)
Hán Việt: Tịnh Dụng Cấm Kị
この薬とアルコールは併用禁忌です。
Thuốc này và rượu là chống chỉ định dùng đồng thời.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.