卑怯
ひきょう
hèn nhát, không đường hoàng; dùng thủ đoạn bất công để tránh bất lợi
Hán Việt: TI KHIẾP
相手の弱みにつけ込むのは卑怯だ。
Lợi dụng điểm yếu của đối phương là hèn hạ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 怯 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 卑怯 (ひきょう) – hèn nhát, không đường hoàng; dùng thủ đoạn bất công để tránh bất lợi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
卑怯 → ひきょう
怯える → おびえる
3 mục hiển thị
ひきょう
hèn nhát, không đường hoàng; dùng thủ đoạn bất công để tránh bất lợi
Hán Việt: TI KHIẾP
相手の弱みにつけ込むのは卑怯だ。
Lợi dụng điểm yếu của đối phương là hèn hạ.
おびえる
Khiếp sợ, sợ hãi
Hán Việt: KHIẾP
子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。
Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.
おびえる
Khiếp sợ, sợ hãi
Hán Việt: KHIẾP
子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。
Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.