恵む
めぐむ
cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi
Hán Việt: HUỆ
ホームレスにお金を恵む。
Ban phát tiền cho người vô gia cư.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 恵 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 恵む (めぐむ) – cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
恵む → めぐむ
知恵 → ちえ
2 mục hiển thị
めぐむ
cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi
Hán Việt: HUỆ
ホームレスにお金を恵む。
Ban phát tiền cho người vô gia cư.
ちえ
trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề
Hán Việt: TRI HUỆ
祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。
Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.