惜しむ
おしむ
tiếc nuối, không nỡ từ bỏ; dè sẻn hoặc không muốn bỏ ra công sức, tiền bạc
Hán Việt: TÍCH
選手たちは引退する監督との別れを惜しんだ。
Các cầu thủ tiếc nuối khi phải chia tay vị huấn luyện viên sắp giải nghệ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 惜 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 惜しむ (おしむ) – tiếc nuối, không nỡ từ bỏ; dè sẻn hoặc không muốn bỏ ra công sức, tiền bạc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
惜しむ → おしむ
名残惜しい → なごりおしい
2 mục hiển thị
おしむ
tiếc nuối, không nỡ từ bỏ; dè sẻn hoặc không muốn bỏ ra công sức, tiền bạc
Hán Việt: TÍCH
選手たちは引退する監督との別れを惜しんだ。
Các cầu thủ tiếc nuối khi phải chia tay vị huấn luyện viên sắp giải nghệ.
なごりおしい
Luyến tiếc không muốn chia tay, buồn khi phải rời đi; cảm thấy đáng tiếc vì sắp kết thúc.
Hán Việt: Danh Tàn Tích
楽しいデートの終わりは、いつも名残惜しい気持ちになる。
Kết thúc buổi hẹn hò vui vẻ, lúc nào tôi cũng cảm thấy luyến tiếc không muốn chia tay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.