Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 慎 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 慎む (つつしむ) – giữ mình cẩn thận và tự kiềm chế để tránh sai lầm; hạn chế hoặc kiêng một hành vi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

慎むつつしむ

慎重投与しんちょうとうよ

Từ có chứa Kanji 慎

2 mục hiển thị

慎む

つつしむ

giữ mình cẩn thận và tự kiềm chế để tránh sai lầm; hạn chế hoặc kiêng một hành vi

Hán Việt: THẬN

公の場では軽率な発言を慎むべきだ。

Ở nơi công cộng nên kiềm chế những phát ngôn thiếu suy nghĩ.

慎重投与

しんちょうとうよ

Việc dùng thuốc thận trọng; Liều dùng cần cân nhắc kỹ lưỡng (áp dụng cho bệnh nhân có tiền sử bệnh lý hoặc tình trạng đặc biệt cần giám sát chặt chẽ khi dùng thuốc).

Hán Việt: Thận trọng đầu dữ

この薬は肝機能障害のある患者には慎重投与とされています。

Thuốc này được chỉ định dùng thận trọng cho bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan.

Cách học chữ 慎

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...