憂慮
ゆうりょ
Mối lo ngại, sự lo âu, sự quan ngại
Hán Việt: Ưu Lự
専門家は、地球温暖化がもたらす長期的な影響に憂慮を示した。
Các chuyên gia đã bày tỏ mối lo ngại về những tác động lâu dài mà sự nóng lên toàn cầu gây ra.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 憂 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 憂慮 (ゆうりょ) – Mối lo ngại, sự lo âu, sự quan ngại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
憂慮 → ゆうりょ
憂鬱 → ゆううつ
2 mục hiển thị
ゆうりょ
Mối lo ngại, sự lo âu, sự quan ngại
Hán Việt: Ưu Lự
専門家は、地球温暖化がもたらす長期的な影響に憂慮を示した。
Các chuyên gia đã bày tỏ mối lo ngại về những tác động lâu dài mà sự nóng lên toàn cầu gây ra.
ゆううつ
u sầu, chán nản hoặc cảm thấy nặng nề khi nghĩ tới một việc
Hán Việt: Ưu Uất
雨の日が続くと憂うつな気分になる。
Những ngày mưa kéo dài khiến tâm trạng trở nên u sầu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.