遺憾
いかん
Đáng tiếc, lấy làm tiếc (thường dùng trong văn phong trang trọng, công văn, phát biểu chính thức)
Hán Việt: Di Hám
政府は、今回の事態について「誠に遺憾である」との声明を発表した。
Chính phủ đã đưa ra tuyên bố rằng "vô cùng lấy làm tiếc" về tình hình lần này.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 憾 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 遺憾 (いかん) – Đáng tiếc, lấy làm tiếc (thường dùng trong văn phong trang trọng, công văn, phát biểu chính thức).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遺憾 → いかん
1 mục hiển thị
いかん
Đáng tiếc, lấy làm tiếc (thường dùng trong văn phong trang trọng, công văn, phát biểu chính thức)
Hán Việt: Di Hám
政府は、今回の事態について「誠に遺憾である」との声明を発表した。
Chính phủ đã đưa ra tuyên bố rằng "vô cùng lấy làm tiếc" về tình hình lần này.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.