懲りる
こりる
chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại
Hán Việt: TRỪNG
前回の失敗に懲りて、今回は十分に準備した。
Rút kinh nghiệm từ thất bại lần trước, lần này tôi chuẩn bị đầy đủ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 懲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 懲りる (こりる) – chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
懲りる → こりる
1 mục hiển thị
こりる
chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại
Hán Việt: TRỪNG
前回の失敗に懲りて、今回は十分に準備した。
Rút kinh nghiệm từ thất bại lần trước, lần này tôi chuẩn bị đầy đủ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.