自我
じが
Bản ngã, cái tôi
Hán Việt: TỰ NGÃ
自我に目覚める。
Thức tỉnh bản ngã.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 我 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 自我 (じが) – Bản ngã, cái tôi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
自我 → じが
我れ先にと → われさきにと
3 mục hiển thị
じが
Bản ngã, cái tôi
Hán Việt: TỰ NGÃ
自我に目覚める。
Thức tỉnh bản ngã.
じが
Bản ngã, cái tôi
Hán Việt: TỰ NGÃ
自我に目覚める。
Thức tỉnh bản ngã.
われさきにと
Ai cũng muốn giành phần đi trước; chen lấn xô đẩy để giành ưu thế.
Hán Việt: Ngã tiên
満員電車では、皆がわれ先にと乗り込もうとするため、非常に混雑する。
Trên tàu điện đông người, mọi người đều chen lấn xô đẩy để lên trước nên rất đông đúc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.