戯れ
たわむれ
Trêu đùa, tán tỉnh, chơi đùa (thường mang ý không nghiêm túc, bỡn cợt trong chuyện tình cảm).
Hán Việt: Hí
彼の彼女への戯れは、本心なのか遊びなのか、誰もわからなかった。
Không ai biết những lời trêu đùa của anh ấy với bạn gái là thật lòng hay chỉ là đùa giỡn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 戯 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 戯れ (たわむれ) – Trêu đùa, tán tỉnh, chơi đùa (thường mang ý không nghiêm túc, bỡn cợt trong chuyện tình cảm)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
戯れ → たわむれ
戯曲 → ぎきょく
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.