Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

戯れ (たわむれ) – nghĩa và ví dụ

Trêu đùa, tán tỉnh, chơi đùa (thường mang ý không nghiêm túc, bỡn cợt trong chuyện tình cảm).

戯れ nghĩa là gì?

戯れ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trêu đùa, tán tỉnh, chơi đùa (thường mang ý không nghiêm túc, bỡn cợt trong chuyện tình cảm)..

戯れ đọc thế nào?

Cách đọc là たわむれ.

Cách dùng 戯れ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (từ động từ 戯れる - tawamureru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

戯れ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たわむれ

Hán Việt:

Loại từ: Danh từ (từ động từ 戯れる - tawamureru)

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 戯れ

彼の彼女への戯れは、本心なのか遊びなのか、誰もわからなかった。

Không ai biết những lời trêu đùa của anh ấy với bạn gái là thật lòng hay chỉ là đùa giỡn.

一時の戯れで、大切な人を傷つけてしまった。

Chỉ vì một phút bỡn cợt mà tôi đã làm tổn thương người quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...