Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

戯れ浮気: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

戯れ

たわむれ

Nghĩa: Trêu đùa, tán tỉnh, chơi đùa (thường mang ý không nghiêm túc, bỡn cợt trong chuyện tình cảm).

Loại: Danh từ (từ động từ 戯れる - tawamureru)

Ví dụ 1

彼の彼女への戯れは、本心なのか遊びなのか、誰もわからなかった。

Không ai biết những lời trêu đùa của anh ấy với bạn gái là thật lòng hay chỉ là đùa giỡn.

Ví dụ 2

一時の戯れで、大切な人を傷つけてしまった。

Chỉ vì một phút bỡn cợt mà tôi đã làm tổn thương người quan trọng.

Xem trang chi tiết 戯れ →

B

浮気

うわき

Nghĩa: không chung thủy trong tình cảm; cũng chỉ thay đổi sở thích nhất thời

Loại: Danh từ / Động từ suru

Ví dụ 1

浮気が原因で二人は別れた。

Hai người chia tay vì ngoại tình.

Ví dụ 2

別の趣味に浮気しても、結局読書に戻った。

Dù nhất thời chuyển sang sở thích khác, cuối cùng tôi vẫn quay lại đọc sách.

Xem trang chi tiết 浮気 →

戯れ浮気 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...