戯れ
たわむれ
Nghĩa: Trêu đùa, tán tỉnh, chơi đùa (thường mang ý không nghiêm túc, bỡn cợt trong chuyện tình cảm).
Loại: Danh từ (từ động từ 戯れる - tawamureru)
Ví dụ 1
彼の彼女への戯れは、本心なのか遊びなのか、誰もわからなかった。
Không ai biết những lời trêu đùa của anh ấy với bạn gái là thật lòng hay chỉ là đùa giỡn.
Ví dụ 2
一時の戯れで、大切な人を傷つけてしまった。
Chỉ vì một phút bỡn cợt mà tôi đã làm tổn thương người quan trọng.