扶助
ふじょ
Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phù trợ.
Hán Việt: Phù Trợ
入浴の際は、安全確保のために介助者の扶助が不可欠です。
Khi tắm, sự hỗ trợ của người chăm sóc là không thể thiếu để đảm bảo an toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 扶 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 扶助 (ふじょ) – Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phù trợ..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
扶助 → ふじょ
1 mục hiển thị
ふじょ
Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phù trợ.
Hán Việt: Phù Trợ
入浴の際は、安全確保のために介助者の扶助が不可欠です。
Khi tắm, sự hỗ trợ của người chăm sóc là không thể thiếu để đảm bảo an toàn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.