披露する
ひろうする
Công bố, công khai, thể hiện, phô diễn (tài năng, kỹ năng).
Hán Việt: Phi Lộ
彼は新しい技術を発表会で披露した。
Anh ấy đã công bố công nghệ mới tại buổi giới thiệu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 披 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 披露する (ひろうする) – Công bố, công khai, thể hiện, phô diễn (tài năng, kỹ năng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
披露する → ひろうする
1 mục hiển thị
ひろうする
Công bố, công khai, thể hiện, phô diễn (tài năng, kỹ năng).
Hán Việt: Phi Lộ
彼は新しい技術を発表会で披露した。
Anh ấy đã công bố công nghệ mới tại buổi giới thiệu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.