一抹
いちまつ
Một chút, một vết, một mảng nhỏ (thường dùng để chỉ cảm xúc, sự lo lắng, hy vọng, hoặc một vết bẩn).
Hán Việt: Nhất mạt
心に一抹の不安を感じた。
Tôi cảm thấy một chút bất an trong lòng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 抹 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 一抹 (いちまつ) – Một chút, một vết, một mảng nhỏ (thường dùng để chỉ cảm xúc, sự lo lắng, hy vọng, hoặc một vết bẩn)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
一抹 → いちまつ
1 mục hiển thị
いちまつ
Một chút, một vết, một mảng nhỏ (thường dùng để chỉ cảm xúc, sự lo lắng, hy vọng, hoặc một vết bẩn).
Hán Việt: Nhất mạt
心に一抹の不安を感じた。
Tôi cảm thấy một chút bất an trong lòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.