開拓
かいたく
sự khai phá đất đai; mở ra thị trường, lĩnh vực hoặc con đường mới
Hán Việt: Khai Tháp
荒れ地を開拓して農地に変えた。
Người ta khai phá vùng đất hoang thành đất nông nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 拓 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 開拓 (かいたく) – sự khai phá đất đai; mở ra thị trường, lĩnh vực hoặc con đường mới.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
開拓 → かいたく
1 mục hiển thị
かいたく
sự khai phá đất đai; mở ra thị trường, lĩnh vực hoặc con đường mới
Hán Việt: Khai Tháp
荒れ地を開拓して農地に変えた。
Người ta khai phá vùng đất hoang thành đất nông nghiệp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.