拙い
つたない
kém thành thạo, vụng về hoặc chưa tinh tế về kỹ năng, lời nói, văn chương hay cách thể hiện
Hán Việt: CHUYẾT
拙い日本語ですが、一生懸命話します。
Tuy tiếng Nhật của tôi còn vụng về nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để nói.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 拙 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 拙い (つたない) – kém thành thạo, vụng về hoặc chưa tinh tế về kỹ năng, lời nói, văn chương hay cách thể hiện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
拙い → つたない
1 mục hiển thị
つたない
kém thành thạo, vụng về hoặc chưa tinh tế về kỹ năng, lời nói, văn chương hay cách thể hiện
Hán Việt: CHUYẾT
拙い日本語ですが、一生懸命話します。
Tuy tiếng Nhật của tôi còn vụng về nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để nói.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.