捌く
さばく
Xử lý, giải quyết (vấn đề, đám đông một cách khéo léo); Điều phối (người, hàng hóa)
Hán Việt: Bát
駅員はラッシュ時の乗客を巧みに捌き、スムーズな乗り降りを促した。
Nhân viên nhà ga khéo léo điều phối hành khách trong giờ cao điểm, thúc đẩy việc lên xuống tàu diễn ra suôn sẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 捌 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 捌く (さばく) – Xử lý, giải quyết (vấn đề, đám đông một cách khéo léo); Điều phối (người, hàng hóa).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
捌く → さばく
1 mục hiển thị
さばく
Xử lý, giải quyết (vấn đề, đám đông một cách khéo léo); Điều phối (người, hàng hóa)
Hán Việt: Bát
駅員はラッシュ時の乗客を巧みに捌き、スムーズな乗り降りを促した。
Nhân viên nhà ga khéo léo điều phối hành khách trong giờ cao điểm, thúc đẩy việc lên xuống tàu diễn ra suôn sẻ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.