採掘
さいくつ
Khai thác mỏ
Hán Việt: Thái Quật
金(きん)を採掘(さいくつ)する。
Khai thác vàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 掘 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 採掘 (さいくつ) – Khai thác mỏ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
採掘 → さいくつ
掘削 → くっさく
発掘 → はっくつ
掘り方 → ほりかた
4 mục hiển thị
さいくつ
Khai thác mỏ
Hán Việt: Thái Quật
金(きん)を採掘(さいくつ)する。
Khai thác vàng.
くっさく
Đào / Khoan
Hán Việt: Quật Tước
海底(かいてい)を掘削(くっさく)する。
Khoan dưới đáy biển.
はっくつ
Khai quật, phát hiện
Hán Việt: PHÁT QUẬT
新人タレントを発掘する。
Phát hiện ra tài năng trẻ.
ほりかた
Phương pháp đào, hình dáng hố đào (trong thi công móng)
Hán Việt: Quật phương (phương pháp đào)
本図面では、基礎の掘り方が詳細に指示されています。
Trong bản vẽ này, phương pháp đào móng được chỉ dẫn chi tiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.