採掘
さいくつ
Khai thác mỏ
Hán Việt: Thái Quật
金(きん)を採掘(さいくつ)する。
Khai thác vàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 採 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 採掘 (さいくつ) – Khai thác mỏ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
採掘 → さいくつ
採決 → さいけつ
採用 → さいよう
3 mục hiển thị
さいくつ
Khai thác mỏ
Hán Việt: Thái Quật
金(きん)を採掘(さいくつ)する。
Khai thác vàng.
さいけつ
Bỏ phiếu / Thông qua
Hán Việt: Thái Quyết
議案(ぎあん)を採決(さいけつ)する。
Bỏ phiếu thông qua nghị án.
さいよう
việc tuyển người vào làm; việc lựa chọn và áp dụng một ý kiến, phương pháp hoặc hệ thống
Hán Việt: Thái Dụng
会社は経験のある技術者を三人採用した。
Công ty tuyển ba kỹ sư có kinh nghiệm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.