探検
たんけん
Thám hiểm
Hán Việt: Thám kiểm
未踏(みとう)の地(ち)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm vùng đất chưa ai đặt chân tới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 探 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 探検 (たんけん) – Thám hiểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
探検 → たんけん
探る → さぐる
手探り → てさぐり
3 mục hiển thị
たんけん
Thám hiểm
Hán Việt: Thám kiểm
未踏(みとう)の地(ち)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm vùng đất chưa ai đặt chân tới.
さぐる
dò tìm bằng tay hoặc điều tra kín đáo để biết tình hình và ý định
暗闇の中で壁を手で探りながら進んだ。
Tôi tiến lên trong bóng tối, dùng tay dò theo bức tường.
てさぐり
sự dò dẫm, thử từng bước; tiến hành khi chưa có đủ thông tin hoặc phương pháp chắc chắn
Hán Việt: THỦ THÁM
前例がないため、手探りで計画を進めている。
Vì không có tiền lệ, chúng tôi đang dò dẫm triển khai kế hoạch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.