不揃い
ふぞろい
không đồng đều, không cùng kích thước hoặc hình dạng
形が不揃いでも、味には問題がない。
Dù hình dạng không đồng đều nhưng hương vị không có vấn đề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 揃 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 不揃い (ふぞろい) – không đồng đều, không cùng kích thước hoặc hình dạng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
不揃い → ふぞろい
1 mục hiển thị
ふぞろい
không đồng đều, không cùng kích thước hoặc hình dạng
形が不揃いでも、味には問題がない。
Dù hình dạng không đồng đều nhưng hương vị không có vấn đề.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.