搬送
はんそう
Vận chuyển, đưa (bệnh nhân, hàng hóa)
Hán Việt: Banh Tống
事故現場から重傷患者が病院に緊急搬送された。
Bệnh nhân bị thương nặng đã được khẩn cấp vận chuyển từ hiện trường tai nạn đến bệnh viện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 搬 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 搬送 (はんそう) – Vận chuyển, đưa (bệnh nhân, hàng hóa).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
搬送 → はんそう
運搬 → うんぱん
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.