引き摺る
ひきずる
Kéo lê, kéo dài; cứ mãi bị ám ảnh, day dứt bởi chuyện cũ (nghĩa bóng)
Hán Việt: Dẫn Trật
いつまでも失恋の悲しみを引きずっていてはダメだよ。
Cậu không thể cứ mãi day dứt với nỗi buồn thất tình như thế đâu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 摺 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 引き摺る (ひきずる) – Kéo lê, kéo dài; cứ mãi bị ám ảnh, day dứt bởi chuyện cũ (nghĩa bóng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
引き摺る → ひきずる
1 mục hiển thị
ひきずる
Kéo lê, kéo dài; cứ mãi bị ám ảnh, day dứt bởi chuyện cũ (nghĩa bóng)
Hán Việt: Dẫn Trật
いつまでも失恋の悲しみを引きずっていてはダメだよ。
Cậu không thể cứ mãi day dứt với nỗi buồn thất tình như thế đâu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.