敵う
かなう
Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái)
Hán Việt: ĐỊCH
彼の知識には誰も敵わない。
Không ai có thể sánh kịp kiến thức của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 敵 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 敵う (かなう) – Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
敵う → かなう
匹敵する → ひってきする
2 mục hiển thị
かなう
Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái)
Hán Việt: ĐỊCH
彼の知識には誰も敵わない。
Không ai có thể sánh kịp kiến thức của anh ấy.
ひってきする
ngang bằng, tương đương hoặc đủ sức cạnh tranh với đối tượng khác
この製品の性能は海外の高級品に匹敵する。
Hiệu năng sản phẩm này tương đương hàng cao cấp nước ngoài.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.