斟酌
しんしゃく
Xem xét, cân nhắc, chiếu cố (tình hình, hoàn cảnh của người khác); thông cảm
Hán Việt: Châm Chước
彼の状況を斟酌して、締め切りを延長することにした。
Chúng tôi đã chiếu cố đến hoàn cảnh của anh ấy nên quyết định gia hạn thời hạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 斟 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 斟酌 (しんしゃく) – Xem xét, cân nhắc, chiếu cố (tình hình, hoàn cảnh của người khác); thông cảm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
斟酌 → しんしゃく
1 mục hiển thị
しんしゃく
Xem xét, cân nhắc, chiếu cố (tình hình, hoàn cảnh của người khác); thông cảm
Hán Việt: Châm Chước
彼の状況を斟酌して、締め切りを延長することにした。
Chúng tôi đã chiếu cố đến hoàn cảnh của anh ấy nên quyết định gia hạn thời hạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.